Tổng hợp Đề Thi BIDV 29/07/2012

 

  1. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG(40 điểm)
  2. câu hỏi trắc nghiệm(20 điểm): chọn đáp án đúng nhất không cần giải thích(10 câu mỗi câu 2 điểm)

câu 1: chỉ số nào trong các chỉ số sau phản ánh đúng mức tăng trưởng kinh tế về quy mô

  1. mức tăng trưởng đầu tư
  2. mức tăng kim ngạch xuất khẩu.
  3. mức tăng tổng thu nhập quốc dân
  4. tất cả các chỉ số nêu trên

câu 2: các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách Nhà nước bao gồm

  1. tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc
  2. phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu chính phủ
  3. tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư
  4. thăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài

câu 3: nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát do chi phí đẩy

  1. giá xăng dầu tăng mạnh.
  2. Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn tăng lên
  3. NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường
  4. Phương án a và b

Câu 4: nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàng hảo nhỏ hơn chi phí cận biên, hãng

  1. đang bị thua lỗ
  2. đang thu lợi nhuận
  3. nên giảm sản lượng
  4. nên tăng sản lượng

câu 5: hàng hóa nào sau đây có độ co giãn theo giá ít nhất

  1. xe máy mới
  2. ôtô Toyota mới
  3. đầu DVD
  4. bàn chải đánh răng

câu 6: sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn

  1. sự thay đổi khối lượng tư bản
  2. sự thay đổi công nghệ
  3. sự thay đổi tiền lương danh nghĩa
  4. sự thay đổi cung về lao động

câu 7: đối với sản phẩm nào sau đay gánh nặng thuế có nhiều khả năng rơi nhiều hơn vào người bán

  1. thực phẩm
  2. giải trí
  3. quần áo
  4. nhà ở

câu 8: hình thức đầu thư nào dưới đây sẽ chịu ít rủi ro lãi suất nhất:

  1. trái phiếu trả lãi định kỳ hang năm
  2. trái phiếu kho bạc dài hạn
  3. cổ phần ưu đãi
  4. kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn

câu 9: trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu

  1. ngân hang TW bán đông ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
  2. lường vốn ra nước ngoài tăng lên
  3. tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
  4. sản lượng toàn cầu giảm

câu 10: Hoạt động thị trường mở

  1. lien quan đến việc NHTW mua và bán ra các trái phiếu công ty
  2. lien quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ
  3. lien quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền
  4. lien quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái

II. Câu hỏi trắc nghiệm có giải thích(15 điểm): chọn đáp án đúng nhất và giải thích ngắn gọn(5 câu mỗi câu 3 điểm)
Câu 11: nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:

  1. nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao
  2. nội tệ được đánh giá cao, sức cạnh tranh của hang hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp
  3. nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước cao
  4. nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp

câu 12: GDP danh nghĩa năm 2004 là 6000 tỷ, GDP danh nghĩa năm 2005 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 2004 là 120, chỉ số giá năm 2005 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2005 là:

  1. 8.33%
  2. 4%
  3. 4.5%
  4. 10%

Câu 13: ngân sách chính phủ thặng dư khi:

  1. thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
  2. thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ
  3. tong thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
  4. tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

câu 14: NHTW có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

  1. mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
  2. mua hoặc bán ngoại tệ
  3. cả a và b đều đúng
  4. cả a và b đều sai

câu 15: yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung ngắn hạn

  1. nguồn nhân lực
  2. công ngệ
  3. tiền lương danh nghĩa
  4. phát hiện một tài nguyên mới

III. Câu hỏi luận(viết không quá 100 từ)
Anh chị cho biết Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam thực hiện phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào thời điểm nào, tỷ lệ cổ phiếu chào bán(bao gồm bán cả cho CBCNV) là bao nhiêu? NH TMCP VN chính thức hoạt động theo mô hình Ngân hàng cổ phẩn từ thời điểm nào, tính đến này đã có cổ đông chiến lực nước ngoài chưa?

B PHẦN NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN-THANH TOÁN(60 ĐIỂM)
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM(25 ĐIỂM)
(câu 1,2 và 3 chụp run tay quá nên nhòe giờ đọc k ra )
Câu 4: tài khoản nào sau đây không có số dư Có

  1. cho vay tổ chức tín dụng
  2. đi vay tổ chức tín dụng
  3. quỹ dự phòng rủi ro cho vay tổ chức tín dụng
  4. thu lãi cho vay tổ chức tín dụng

câu 5: tài khoản thuế GTGT đẩu ra phải nộp:
a. có số dư bên nợ
b. có số dư bên có
c. có đồng thời cả số dư bên nợ và bên có
d. có số dư bên nợ hoặc số dư bên có
câu 6: mục đích của việc việc lập báo cáo tài chính ngân hàng:
a. cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng, tổ chức quản lý nhà nước
b. cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng và nhà đầu tư
c. cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước và nhà đầu tư
d. cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng, chủ đầu tư và co quan quản lý nhà nước
câu 7: trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm:
a. giảm nợ phải trả, giảm VCSH
b. tăng nợ phải trả, giảm VCSH
c. giảm nợ phải trả, tăng VCSH
d. tăng nợ phải trả, tăng VCSH
câu 8: chỉ tiêu nào sau đâu chỉ có trên BCTC hợp nhất, không có trên báo cáo tài chính riêng lẻ
a. lợi nhuận cổ đông thiểu số
b. thặng dư vốn cổ phần
c. đầu tư vào công ty liên kết
d. các khoản đầu tư vào công ty con
câu 9: xuất kho công cụ dụng cụ lao động để sử dụng, hạch toán:
a. nợ TK: chi phí mua sắm công cụ lao động
nợ TK: thuế VAT đầu vào được khấu trừ
có TK: công cụ lao động
b. nợ TK: chi phí mua sắm công cụ lao động
có TK: công cụ lao động
c nợ TK chi phí chờ phân bổ
nợ TK thuế VAT đầu vào được khấu trừ
có tk công cụ lao động
d nợ tk chi phí mua sắm công cụ lao động
có tk thuế VAT đầu ra phải nộp
có tk công cụ lao động
Câu 10: phần chênh lệch giữa số tiền thực tế thu được khi bán chứng khoán kinh doanh với số tiền ghi sổ kế toán sẽ được:

  1. ghi giảm tài khoản mua chứng khoán kinh doanh
  2. ghi tăng thu nhập/ chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh
  3. ghi giảm tài khoản dự thu lãi chứng khoán kinh doanh
  4. ghi tăng tài khoản dự thu lãi chứng khoán kinh doanh

câu 11: NH mua cổ phiếu của doanh nghiệp X, mện giá 10.000 đồng; giá mua 25.000d/cp, số lượng 10.000cp, thanh toán qua tk tiền gửi thanh toán tại NHNN, hạch toán:
a.
nợ tk chứng khoán: 100trieu
nợ tk chi phí:150trieu
có tk tiền gửi tại NHNN:250trieu
b.
nợ tk đầu tư vào công ty lien kết:100trieu
nợ tk chi phí:150trieu
có tk tiền gửi tại NHNN:250trieu
c.
nợ tk chứng khoán:250trieu
có tk tiền ngửi tại NHNN:250trieu
d.
nợ tk chứng khoán:150trieu
có tk tiền gửi tại NHNN
Đồng thời mở sổ theo dõi số lượng chứng khoán đã mua theo mệnh giá
Câu 12: khoản tạm ứng cho cán bộ công nhân viên nh là:

  1. tài sản của NH
  2. Nợ phải trả của NH
  3. Đáp án a và b đều sai
  4. Đáp án a và b đều đúng

Câu 13: tài sản nào sau đây được phản ánh ngoài bảng cân đối kế toán
a. nợ cho vay khách hàng đã được bán cho công ty mua bán nợ
b. nợ cho vay khách hàng đã được xử lý bằng quỹ dự phòng rủi ro
c. nợ cho vay khách hàng có tài sàn đảm bảo
d. nợ cho vay khách hàng không có tài sản đảm bảo
câu 14: khoản chi nào sau đây bị loại trừ khi xác định chi phí hợp lý để tính thuế thu nhập doanh nghiệp
a. chi lương làm thêm giờ
b. chi tiền phạt do chậm nộp thuế
c. chi khấu hao tscd
d. chi thưởng sáng kiến sáng tạo
câu 15: nguyên giá TSCD mua sắm được xác định
a. giá mua+ thuế không hoàn lại+chi phí lắp đặt chạy thử
b. giá mua+thuế không được hoàn lại-chiết khấu+chi phí lắp đặt chạy thử
c. giá mua-thuế không được hoàn lại-chi phí lắp đặt chạy thử
d. giá mua+thuế không được hoàn lại-chi phí lắp đặt chạy thử
câu 16: lợi nhuận chưa phân phối là:
a. lợi nhuận trước thuế chua chia cho csh hoặc chưa trích lập dự phòng
b. lợi nhuận sau thuế chưa chia cho csh hoặc chưa trích lập dự phòng
c. lợi nhuận trước thuế chưa chia cho csh
d. lợi nhuận sau thuế chưa chia cho csh
câu 17: phát vay bằng tiền mặt số tiền 100chai, hạch toán:
a.
nợ tk tiền mặt tại quỹ:100trđ
có tk cho vay khách hàng:100trđ
b.
nợ tk cho vay khách hàng:100trđ
có tk tiền mặt đang chuyển:100trđ
c.
nợ tk cho vay khách hàng100trđ
có tk tiền mặt tại quỹ:100trđ
d.
nợ tk tiền mặt đang chuyển:100trđ
có tk cho vay khách hàng:100trđ
câu 18: thẻ ATM được phát hành cho đối tượng khách hàng nào sau:

  1. cá nhân
  2. tổ chức kinh tế
  3. tổ chức tài chính
  4. tổ chức tín dụng

câu 19: thanh toán lãi trái phiếu (trả trước) năm thứ 2 cho khách hàng, trong đó bằng tiền mặt 1.200 tỷ đồng; trả vào tk tiền gửi thanh toán của khách hàng tại ngân hàng 800 tỷ, hạch toán:
a.
nợ tk chi phí chờ phân bổ:2000 tỷ
có tk tiền mặt:1200 tỷ
có tk tiền gửi khách hàng:800 tỷ
b.
nợ tk doanh thu chờ phân bổ: 2000 tỷ
có tk tiền mặt:1200 tỷ
có tk tiền gửi khách hàng:800 tỷ
c.
nợ tk chi phí lãi trái phiếu:2000 tỷ
có tk tiền mặt:1200 tỷ
có tk tiền gửi khách hàng: 800 tỷ
d.
nợ tk dự trả lãi trái phiều:2000 tỷ
có tk tiền mặt:1200 tỷ
có tk tiền gửi khách hàng:800 tỷ
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM CÓ GIẢI THÍCH
Câu 4: khi hạch toán tài khoản “tài sản gán xiết nợ chờ xử lý”, trên bảng CĐKT của ngân hàng
a. tài sản tăng, nguồn vốn tăng
b. tài sản và nguồn vốn không đổi
c. tài sản giảm, nguồn vốn giảm
d. tài sản tăng, nguồn vốn giảm
câu 5: số dư Nợ tk chênh lệch tỷ giá hối đoái được ghi trên báo cáo tài chính của ngân hàng:
a. số âm trên khoản mục VCSH
b. số âm trên khoản mục nợ phải trả
c. số dương trên khoản mục tài sản
d. số dương trên khoản mục VCSH
câu 6: thanh lý một số TSCĐ(nguyên giá 350 triệu đồng, hao mòn lũy kế: 330 triệu đồng), chi phí thanh lý 27 triệu, thu thanh lý 95 triệu bằng tiền mặt. NH đã hạch toán phần thu nhập, chi phí thanh lý
a. nợ tk tiền mặt 68 triệu/ có tk thu nhập khác 68 triệu
b. nợ tk tiền mặt 68 triệu/ có tk thu về hoạt động đầu tư 68 triệu
c. nợ tk tiền mặt/có tk thu nhập khác 27 triệu, Đồng thời: nợ tk chi phí/ có tk tiền mặt 95 triệu đồng
d. nợ tk tiền mặt/ có tk thu nhập 95 triệu. Đồng thời: nợ tk chi phí/ có tk tiền mặt 27 triệu
câu 7: tỷ số ROA của ngân hàng là bao nhiêu biết rằng lợi nhuận sau thuế của ngân hàng là 120 tỷ, tổng tài sản bình quân là 6300 tỷ, vốn tự có bình quân là 640 tỷ
a. 1.8%
b. 1.7%
c. 1.6%
d. 1.9%
III. BÀI TẬP(14 ĐIỂM)

Kết thúc năm 2011, lợi nhuân trước thuế trên bản cân đối kế toán của NHTM A là 150 tỷ, tổng tài sản của ngân hàng là 1250 tỷ. Kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán và phát hiện ra một số sai sót sau:
1. chứng khoán đầu tư giảm giá 20% so với giá trị ghi sổ(giá trị ghi số của chứng khoán này là 15 tỷ), ngân hàng chua hạch toán trích lập dự phòng với chứng khoán này
2. chưa hạch toán điều chính lãi phải thu của các khoản cho vay khách hàng được chuyển từ nợ nhóm 2 về nhóm 1 là 7 tỷ
3. chưa hạch toán trích khấu hao của TSCĐ trong quý IV/2012 số tiền 0,5 tỷ
Biết thuế suất thuế TNDN là 25%. Dựa vào các dữ kiện trên đề bài và lựa đáp án đúng
Câu 1: Lợi nhuận trước thuế của NHTMCP A sau kiểm toán là
e. 140,5 tỷ đồng
f. 143,5 tỷ đồng
g. 146,5 tỷ đồng
h. 153,5 tỷ đồng
Câu 2: Tổng tài sản của NHTMCP A sau kiểm toán là
a. 1.246,5 tỷ
b. 1.250,5 tỷ
c. 1.253,5 tỷ
d. 1.257,5 tỷ
Câu 3: Thuế TNDN của NHTMCP A sau kiếm toán thay đổi thế nào so với trước lúc kiểm toán
a. tăng lên 870 triệu
b. giảm đi 870 triệu
c. tăng lên 970 triệu
d. giảm đi 970 triệu

HẾT

Trích dẫn Gửi bởi canary_8690 Xem bài viết
cả t.anh vs nghiệp vụ đều có 2 đề:
tiếng anh 90ph: ngữ pháp, tìm lỗi sai(5 câu), viết lại câu theo từ gợi ý (5 câu); 1 bài đọc hiểu chọn đáp án (5 câu về nội dung, 5 câu từ đồng nghĩa); 1 bài dịch sang tviet về tái cơ cấu ngân hàng ở Việt Nam
nghiệp vụ: 15 câu kiến thức chung vi mô vĩ mô (10 trắc nghiệm; 5 trng có giải thik); 1 bài về hiểu biết về BIDV: ngày thực hiện IPO; tỷ lệ chào bán; ngày chính thức hđ theo mô hình TMCP; cổ đông chiến lược nước ngoài
Phần nghiệp vụ tín dụng:15-20 câu trng (ko nhows^^); 5 câu trng giải thik
btap lớn: cho số liệu 3 bảng cân đối kế toán. hỏi bảng nào là của DN công nghiệp nặng? bảng số 3 thì phù hợp với DN ở ngành nào
hết
Trích dẫn Gửi bởi fucasoul Xem bài viết
Đề bài đa dạng lắm như các bạn bên trên đã post đấy
Có cả hỏi BIDV bán cổ phần lần đâu tiền khi nào, tỷ lệ bán, cổ phần chính thức vào thời điểm nào..
Còn nhớ 1 bài tập ma không rõ cách làm

Cổ phiếu có lợi tức 1200/1cp/1 năm. tỷ suất nhà đầu tư mong đợi là 12%, tỷ lệ tăng trưởng hàng năm là 4%nó bắt giá CP

Yếu tố nào tác động tăng đến tổng cung ngắn hạn không tác động tổng cung dài hạn:
a) tăng tư bản
b) nhân công
c) tiền lương nhân công
d) công nghệ

Thuế tác động đến người bán nhiều hơn trong trường hợp nào sau đây
a) thực phẩm
b) giải trí
c) quần áo
d) nhà ở tớ chọn cái này này
Còn nhiều cái nữa không nhớ! để nhớ post tiếp
Nhận định: Đề năm nay khá khác biệt so với mọi năm
Mô típ ra đề của trường HVNH
Đề tổng quát từ vi mô, vĩ mô, thanh toán quốc tế đến nghiệp vụ tín dụng
Đề có câu hỏi thực tế về BIDV
Đề có câu bài tập thuộc phần tài chính doanh nghiệp, không giống với bài tập các năm trước chủ yếu liên quan đến phần tín dụng: tính HMTD, hay IRR, hay NPV

nhận định chung đề năm nay cả BIDV và Vietinbank đổi mới, chuyển biến qua thi trắc nghiệm nhiều hơn, rộng hơn, riêng Viettinbank đề có tính thực tiến nhiều hơn ( ai đi làm rồi dễ làm hơn đấy )

Trích dẫn Gửi bởi hoasbmt Xem bài viết
nam nay ko co tính NPV và IRR, cung khong có HMTD
Bai tap là phân tích bảng CDKT của 3 DN,
1 câu hỏi DN mà ko có hàng tồn kho + ko nộp thuế + kỳ thu tien > 3000.
Nghĩ mãi ko ra
Đoán chắc là ngành in và phát hành sách quá
phần trắc nghiệm thì giống năm ngoái.
có phần Kiến thức chung : trắc nghiệm và giải thích ngắn gọn
Kien thức NV cũng thế
Anh văn thì: đọc hiểu, tìm lỗi sai , ngũ pháp, viết lại câu
AV và TD có 2 đề.
TD thì # số thôi
Trích dẫn Gửi bởi canary_8690 Xem bài viết
1.cho tỷ giá USD/VNĐ 19730 – 19750; EUR/USD 1,27 – 1,29. tính số tiền phải trả khi mua 15000 EUR của ngân hàng
2. Khi MR<MC thì: a, DN đnag lỗ; b, DN đnag lãi; c, nên tăng sản lượng; d, nên giảm SL
3. TP mệnh giá 1000000VNĐ, lãi suất 9% thời hạn 5 năm, tỷ lệ lợi tức yêu cầu 12%. tính giá TP
4. CHo vốn đầu tư ban đầu là 10.000. dòng tiên năm 1-> lần lượt là 2000, 4000, 5000, 6000. tính thời hạn thu hồi vốn :a,2 năm; b,2.5 năm; c,2,8 năm; d, 3 năm
5. khi thực hiện thanh toán tín dụng chứng từ NH bên đại diện cho nhà xuất khẩu cẩn chú ý điều ji
a, khả năng thanh toán của bên nhập khẩu
b, khả năng giao hàng của bên xuất khẩu
c, cả a và b
d, ko cái nào
Trích dẫn Gửi bởi nguyễn hưng Xem bài viết
mình đề chẵn đây cả TA và nghiệp vụ
nhớ 1 vài câu có thể trùng mọi người
– câu tổng GĐ công ty CP như trên ( mình cũng chọn DN tư nhân nhưng mà search gg thì thấy bảo tổng GĐ cty CP k đc làm GĐ ở các DN khác!!! k hiểu)
– trái phiếu mệnh giá 1000.000, lãi 9%, đáo hạn sao 5 năm,lợi suất mong muốn( k nhớ rõ) của chủ đầu tư 12% hỏi giá TP bao nhiêu: ra 891.857
– câu định giá cổ phiếu biết cổ tức hàng năm 1200đ/1cp biết tỷ lệ tăng trg ổn định 8%, lợi tức yc là 12%=> 32400 thì pải
– câu chiếu khấu hối phiếu ở BIDV ngày mang đến 15/7 ngày đáo hạn 06/12/2008. hỏi số tiền công ty nhận đc từ BIDV? đáp án là k đc ck
– câu cho bảng cân đối kế toán đã đc kiểm toán tính VLĐ ròng hình như ra 18.567
– câu ROE dự kiến 15%, thực tế ROA=1.2%. biết nợ pải trả gấp 7 lần VCSH. hỏi công ty có ROE thực tế: đạt kế hoạch, coa hơn, thấp hơn kế hoạch
– thay đổi cung nội tệ bằng cách: mua và bán TP Chính phủ, mua và bán ngoại tệ hay cả 2
– sp nào cầu ít co giãn với giá nhất: …hình như kem đánh răng
-thời gian ân hạn là gì??
– đầu tư dự án 10.000, dòng tiền hàng năm 2000;4000;5000;6000 hỏi thời gian hoàn vốn?
– loại nào ít chịu rủi ro lãi suất nhất: trái phiếu trả lãi hàng năm, trái phiếu dài hạn, cổ phiếu ưu đãi, tín phiếu kho bạc ngắn hạn
– câu là ng đại diện cho ngân hàng của người xuất khẩu khi chọn phương thức thanh toán L/C nên chú ý gì? khả năng trả nợ của ng NK, khả năng giao hàng của ng XK, cả 2 câu dúng, cả 2 câu sai( hình như cả 2 câu sai)
trên đây là 1 vài câu nháp ra giấy, nhớ đc, tổng hợp của một số bạn có thể k hoàn toàn chính xác về từ ngữ
Trích dẫn Gửi bởi minhtrangbong Xem bài viết
Chủ nhật đi thi BIDV về, thấy không khí đông vui náo nhiệt quá, thích cái là BIDV còn phát cả bút và free tiền gửi xe cho các thí sinh cơ mà mình làm bài xong mà chả bít đúng hay sai, đang nhớ lại để share cho các bạn nè:
1. Thi tiếng anh trước ná
-Làm bài trong 75 phut
-Các dạng: 1 bài đọc hiểu(trung bình), bài chọn từ điền vào chỗ trống,bài chọn từ sai,bài dịch( lần này là dịch cái chính sách thắt chặt, có một số từ mới nhưng mà cũng đoán được ý nên cũng dịch bừa,có từ gold bullion: vàng thỏi thì bị dịch nhầm, thế chứ!)
=> nói chung, đề này làm vừa đủ thời gian, không quá nhiều từ khó nên ôn luyện ngữ pháp và đọc báo kinh tế một tí thì làm cũng được
2. Đề nghiệp vụ:
– Biết là đề nghiệp vụ dài nhưng mà hem ngờ nó lại tận 9 trang, tại vì nhiều trắc nghiệm
– lý thuyết: 85 điểm, bài tập:15 điểm
-Lý thuyết thì chỉ có dạng trắc nghiệm không giải thích và trắc nghiệm có giải thích thui, còn có duy nhất một câu tự luận: Nêu qui định trần lãi suất huy động và cho vay hiện nay thì là 5 điểm
-Hix, mà đề dài quá nên là mình chỉ nhớ được nội dung câu hỏi chứ hem nhớ được từng đáp án A,B,C,D
-Phần kiến thức chung: 20 câu TN không giải thích xoay quoanh kiến thức về GDP, cung cầu tiền,hiệu suất theo qui mô, phần mất không do thuế, … và 5 câu TN có giải thích:
1.Khoản chi nào là chi chuyển nhượng
a. Chính phủ chi trả trái tức
b. Chi tiền học bổng cho sinh viên
c. Chi …….(cái gì ý..hx hem nhớ)
2.Yếu tố nào tự động điều chỉnh trong nền kinh tế
a.Tỷ giá hối đoái
b.Lãi suất và sản lượng cung ứng
c.Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp
d.Tất cả
3. Nguyên nhân nào tác động đến mức cung nội tệ (a,b,c,d)
4.Cho tỷ giá GBP/USD=1,1775/25 ,EUR/USD=1,1235/65=> Tính tỉ giá GBP/EUR
5.?
-Phần kiến thức tín dụng có khoảng 12 câu TN không giải thích: nội dung trong luật tín dụng, các hệ số tài chính,định giá trái phiếu,cổ phiếu dựa vào dòng cổ tức,..và khoảng 7 câu TN có giải thích, trong này có khoảng 3-4 câu tính toán rùi: chi phí sử dụng vốn bình quân, giá TP, hệ số thanh toán,…
-Bài tập:
-Đầu tiên đọc qua cái đề bài bài tập hơi bị hoảng, cứ ôn hạn mức với NPV, cuối cùng lại được cho 3 cái bảng cân đối kế toán, rùi hỏi: Bảng nào phù hợp với doanh nghiệp kinh doanh chuỗi siêu thị (như bigC) . Bảng CDKT thứ 3 là của loại hình doanh nghiệp nào ( Theo mình nhớ thì ở bảng 3, tỉ lệ khoản phải thu là khoảng 93% tổng TS,ROE cao, hàng TK cực kì thấp,nợ vay khoảng 30%..=> nên mình nghĩ là của DN hoạt động tài chính)

Đây là những nội dung tron g đề mà mình còn nhớ được các bạn tham khảo ná? ^-^

Trích dẫn Gửi bởi mmeo159 Xem bài viết
Có nhớ mấy câu thế này, cho mọi ng đọc tham khảo
1.Thay đổi thời gian khấu hao thì dòng tiền của dự án tdoi tnao: tang, giam, k đổi, cả 3 đều sai.
2. Để tài trợ thâm hụt NSNN thì tnao:
a.tăng thuế, phát hành TP kho bạc, tín phiếu CP
b. tăng thuế, phát hành tiền, vay nợ nước ngoài…. (chỉ nhớ đc thế này thôi)
3. Nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy:
a. giá dầu tăng
b. mức lương thỏa thuận với công đoàn tăng
c.(Quên oy)
d. cả a,b
4. Trong môi trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên < CP cận biên thì:
a. DN đang lỗ
b. DN đang lãi
c. Nên giảm SL
d. Nên tăng SL
5. Gánh nặng thuế phần lớn thuộc về người bán khi nào:
a. giải trí
b. ô tô
c. Nhà …
6. Yếu tố nào ảnh hưởng tới cung trong ngắn hạn nhưng dài hạn không đổi:
a. tdoi tiền lương danh nghĩa
b. tdoi công nghệ
c. tdoi cung LĐ….
7. Hợp đồng ký kết k đúng thẩm quyền:
a. vô hiệu
b. chỉ vô hiệu khi có quyết định của tòa án
c. không vô hiệu
d. vô hiệu khi người có thẩm quyền k đồng ý (cái này mình k nhớ lắm)
8. Tỷ giá hối đoái thực tế lớn hơn danh nghĩa thì có nghĩa gì
a. Đồng nội tệ được định giá quá cao, sức cạnh tranh hàng hóa trong nước cao
b,c,d (đổi ngược đáp án của a lên)
9. ROE kế hoạch là 16%, kết thúc năm thì tỷ lệ thu nhập trên tổng tài sản là 1,2% và tổng nợ phải trả lớn gấp 7 lần VCSH.
a. roe thực tế nhỏ hơn roe kế hoạch
b. roe thực tế lớn hơn…
10. GDP năm 2004 là 6000, 2005 là 6500. Chỉ số giá 2004 là 120, 2005 là 125. Tính tốc độ tăng trưởng
Chỉ nhớ đc thế này thôi, hic, đề bao quát quá
Trích dẫn Gửi bởi vanminhon Xem bài viết
Tổng hợp đề nhé!đây là theo mình tự nhớ + tổng hợp lại của các bạn
Tiếng anh: đề 2
1. Bài đọc hiểu chọn đáp án (5 câu về nội dung, 5 câu từ đồng nghĩa)
2. Ngữ pháp (20 câu)
3. Tìm lỗi sai (5 câu)
4. Viết lại câu theo từ gợi ý (5 câu)
5. Dịch về tái cơ cấu ngân hàng ở Việt Nam
Nghiệp vụ: đề 2
A. 40 điểm
I. 10 câu ko giải thích (20 điểm)
1. Cái nào thể hiện tăng trưởng quy mô
a/ tăng trưởng đầu tư
b/
c/ tăng trưởng thu nhập quốc dân
d/ cả 3
2. Khi MR<MC thì:
a/ DN đang lỗ
b/ DN đang lãi
c/ Nên tăng sản lượng
d/ Nên giảm SL
3. Cầu cái nào co giãn ít theo giá
a/ xe máy
b/ oto
c/
d/ bàn chải đánh răng
4. Thuế tác động đến người bán nhiều hơn trong trường hợp nào sau đây
a/ thực phẩm
b/ giải trí
c/ quần áo
d/ nhà ở
5. Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu
a/ Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
b/ Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên
c/ Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
d/ Sản lượng toàn cầu giảm
6. Tài trợ thâm hụt NSNN bằng cách nào:
a/ tăng thuế, phát hành TP kho bạc, tín phiếu CP
b/ tăng thuế, phát hành tiền, vay nợ nước ngoài
7. Nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy:
a/ giá dầu tăng
b/ mức lương thỏa thuận với công đoàn tăng
c/
d/ cả a,b
II. 5 câu giải thích (15 điểm)
1. Lãi suất thực tế lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì
a/ VNĐ được định giá cao, tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa trong nước tại nước ngoài
b/ VNĐ định giá cao, giảm khả năng cạnh tranh của hàng hóa trong nước tại nước ngoài
2. Cho GDP danh nghĩa 2004 là 6000, GDP danh nghĩa 2005 là 6500, CPI2004 là 120, CPI2005 là 125. Tỷ lệ tăng trường?
a/ 8,33%
b/ 4%
3. Ngân hàng trung ương có thể thay đổi cung nội tệ bằng cách
a/ Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
b/ Mua hoặc bán ngoại tệ
c/ Cả a và b
d/
4. Ngân sách Nhà nước thặng dư khi
a/ thuế thu được cao hơn chi tiêu chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
b/ thuế thu được thấp hơn chi tiêu chính phủ
c/ tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
d/ tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
5. Yếu tố nào tác động tăng đến tổng cung ngắn hạn không tác động tổng cung dài hạn
a) tăng tư bản
b) nhân công
c) tiền lương danh nghĩa
d) công nghệ
III. BIDV (5 điểm)
ngày thực hiện IPO; tỷ lệ chào bán; ngày chính thức hđ theo mô hình TMCP; cổ đông chiến lược nước ngoài
B. 60 điểm
I. 12 câu ko giải thích (24 điểm)
1. Tỷ lệ chiết khấu là:
a/ Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0
b/ Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát
c/ Lãi suất cho vay
d/ Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án
2. Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất
a/ Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc
b/ Trái phiếu kho bạc dài hạn
c/ Cổ phần ưu đãi
e/ Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn
3. Cổ phiếu có lợi tức 1200/1cp/1 năm. tỷ suất nhà đầu tư mong đợi là 12%, tỷ lệ tăng trưởng hàng năm là 4%. Giá cổ phiếu

4. TP mệnh giá 1000000VNĐ, lãi suất 9% thời hạn 5 năm, tỷ lệ lợi tức yêu cầu 12%. Tính giá TP
5. Thời gian ân hạn là gì:
a/ Thời gian có thể rút vốn vay
b/ Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
c/ Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d/ Không có câu nào đúng
6. ROA là một trong các chỉ số quan trọng nhất đánh giá hiệu quả thu nhập của doanh nghiệp. Theo bạn ROA cho ta thông tin nào quan trọng nhất:
a/ Tình trạng thanh khoản của doanh nghiệp
b/ Tỷ lệ thu nhập của doanh nghiệp
c/ Khả năng quản lý tài chính của doanh nghiệp
d/ Hiệu suất, hiệu quả và trình độ quản lý tài sản có của doanh nghiệp
7. Cho vốn đầu tư ban đầu là 10.000. dòng tiên năm 1->4 lần lượt là 2000, 4000, 5000, 6000. tính thời hạn thu hồi vốn:
a/ 2 năm
b/ 2.5 năm
c/ 2,8 năm
d/ 3 năm
8. Nhiều nghiệp vụ bảo đảm cho một nghĩa vụ: bảo lãnh, cầm cố bằng tài sản của người thứ ba, thế chấp tài sản của khách hàng khi xử lý thì cái nào được xử lý trước?
a/ Bảo lãnh
b/ Cầm cố bằng tài sản của người thứ ba
c/ Thế chấp bằng tài sản của khách hàng
d/ Bên nhận bảo đảm có quyền lựa chọn
9. Tổng giám đốc công ty cổ phần không được đảm nhiệm chức vụ nào?
10. Hợp đồng ký kết ko đúng thẩm quyền:
a/ vô hiệu
b/ chỉ vô hiệu khi có quyết định của tòa án
c/ không vô hiệu
d/ vô hiệu khi người có thẩm quyền k đồng ý
II. 7 câu giải thích (21 điểm)
1. Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm:
a/ Dòng tiền của dự án tăng
b/ Dòng tiền của dự án giảm
c/ Dòng tiền của dự án không thay đổi
d/ Không có đáp án nào
2. Ngày 15/7/2008 công ty Nam Việt mang một hối phiếu có mệnh giá 200.000 USD đến ngân hàng xin chiết khấu. Hối phiếu ký phát ngày …. có thời han đến ngày 6/12/2008. Lãi suất chiết khấu là 8%/năm, chi phí chiết khấu là 0,5% mệnh giá. Hỏi ngân hàng sẽ trả cho công ty bao nhiêu?
3. Tính VLDR

4. ROE dự kiến là 16%, cuối năm tỷ lệ thu nhập/tài sản là 1,2%, biết nợ phải trả bằng 7 lần vốn chủ sở hữu. Hỏi
a/ Doanh nghiệp đạt ROE như dự kiến
b/ ROE thực tế lớn hơn ROE dự kiến
c/ ROE thực tế nhỏ hơn ROE dự kiến
5. Khi thực hiện thanh toán tín dụng chứng từ NH bên đại diện cho nhà xuất khẩu cẩn chú ý điều gì
a/ khả năng thanh toán của bên nhập khẩu
b/ khả năng giao hàng của bên xuất khẩu
c/ cả a và b
d/ ko cái nào
6. Cho tỷ giá USD/VNĐ 19730 – 19750; EUR/USD 1,27 – 1,29. Tính số tiền VND phải trả khi mua 15000 EUR của ngân hàng
III. Bài tập (15 điểm)
Cho số liệu 3 bảng cân đối kế toán. hỏi bảng nào là của DN công nghiệp nặng? bảng số 3 thì phù hợp với DN ở ngành nào

Trích dẫn Gửi bởi Trần Bảo Châu Xem bài viết
có một câu hỏi : bidv cổ phần hóa vào thời gian nào ? bán bao nhiêu %?
mô hình nhtm việt nam bắt đâu từ lúc nào và có bao nhiêu đối tác chiến lược nước ngoai?
nhớ không hết nhưng đó là nhưng ý chính!
Trích dẫn Gửi bởi levuhoangnam Xem bài viết
Tổng hợp đề nhé!đây là theo mình tự nhớ + tổng hợp lại của các bạn
Tiếng anh: đề 2
1. Bài đọc hiểu chọn đáp án (5 câu về nội dung, 5 câu từ đồng nghĩa)
2. Ngữ pháp (20 câu)
3. Tìm lỗi sai (5 câu)
4. Viết lại câu theo từ gợi ý (5 câu)
5. Dịch về tái cơ cấu ngân hàng ở Việt Nam
Nghiệp vụ: đề 2
A. 40 điểm
I. 10 câu ko giải thích (20 điểm)
1. Cái nào thể hiện tăng trưởng quy mô
a/ tăng trưởng đầu tư
b/
c/ tăng trưởng thu nhập quốc dân
d/ cả 3
-> d
2. Khi MR<MC thì:
a/ DN đang lỗ
b/ DN đang lãi
c/ Nên tăng sản lượng
d/ Nên giảm SL
->a
3. Cầu cái nào co giãn ít theo giá
a/ xe máy
b/ oto
c/
d/ bàn chải đánh răng
->b
4. Thuế tác động đến người bán nhiều hơn trong trường hợp nào sau đây
a/ thực phẩm
b/ giải trí
c/ quần áo
d/ nhà ở
->d
5. Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu
a/ Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
b/ Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên
c/ Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
d/ Sản lượng toàn cầu giảm
->a
6. Tài trợ thâm hụt NSNN bằng cách nào:
a/ tăng thuế, phát hành TP kho bạc, tín phiếu CP
b/ tăng thuế, phát hành tiền, vay nợ nước ngoài
7. Nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy:
a/ giá dầu tăng
b/ mức lương thỏa thuận với công đoàn tăng
c/
d/ cả a,b
->d
II. 5 câu giải thích (15 điểm)
1. Lãi suất thực tế lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì
a/ VNĐ được định giá cao, tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa trong nước tại nước ngoài
b/ VNĐ định giá quá cao, giảm khả năng cạnh tranh của hàng hóa trong nước tại nước ngoài
->b
2. Cho GDP danh nghĩa 2004 là 6000, GDP danh nghĩa 2005 là 6500, CPI2004 là 120, CPI2005 là 125. Tỷ lệ tăng trường?
a/ 8,33%
b/ 4%
->a
3. Ngân hàng trung ương có thể thay đổi cung nội tệ bằng cách
a/ Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
b/ Mua hoặc bán ngoại tệ
c/ Cả a và b
d/
->c
4. Ngân sách Nhà nước thặng dư khi
a/ thuế thu được cao hơn chi tiêu chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
b/ thuế thu được thấp hơn chi tiêu chính phủ
c/ tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
d/ tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
->d
5. Yếu tố nào tác động tăng đến tổng cung ngắn hạn không tác động tổng cung dài hạn
a) tăng tư bản
b) nhân công
c) tiền lương danh nghĩa
d) công nghệ
->c
III. BIDV (5 điểm)
ngày thực hiện IPO; tỷ lệ chào bán; ngày chính thức hđ theo mô hình TMCP; cổ đông chiến lược nước ngoài
B. 60 điểm
I. 12 câu ko giải thích (24 điểm)
1. Tỷ lệ chiết khấu là:
a/ Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0
b/ Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát
c/ Lãi suất cho vay
d/ Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án
->d câu này mình chọn b mới đau
2. Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất
a/ Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc
b/ Trái phiếu kho bạc dài hạn
c/ Cổ phần ưu đãi
e/ Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn
->e
3. Cổ phiếu có lợi tức 1200/1cp/1 năm. tỷ suất nhà đầu tư mong đợi là 12%, tỷ lệ tăng trưởng hàng năm là 4%. Giá cổ phiếu
có lẽ là 3000

4. TP mệnh giá 1000000VNĐ, lãi suất 9% thời hạn 5 năm, tỷ lệ lợi tức yêu cầu 12%. Tính giá TP 891.657
5. Thời gian ân hạn là gì:
a/ Thời gian có thể rút vốn vay
b/ Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
c/ Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d/ Không có câu nào đúng
->b
6. ROA là một trong các chỉ số quan trọng nhất đánh giá hiệu quả thu nhập của doanh nghiệp. Theo bạn ROA cho ta thông tin nào quan trọng nhất:
a/ Tình trạng thanh khoản của doanh nghiệp
b/ Tỷ lệ thu nhập của doanh nghiệp
c/ Khả năng quản lý tài chính của doanh nghiệp
d/ Hiệu suất, hiệu quả và trình độ quản lý tài sản có của doanh nghiệp
->d
7. Cho vốn đầu tư ban đầu là 10.000. dòng tiên năm 1->4 lần lượt là 2000, 4000, 5000, 6000. tính thời hạn thu hồi vốn:
a/ 2 năm
b/ 2.8 năm
c/ 3 năm
d/ 3.5 năm
->2.8 năm
8. Nhiều nghiệp vụ bảo đảm cho một nghĩa vụ: bảo lãnh, cầm cố bằng tài sản của người thứ ba, thế chấp tài sản của khách hàng khi xử lý thì cái nào được xử lý trước?
a/ Bảo lãnh
b/ Cầm cố bằng tài sản của người thứ ba
c/ Thế chấp bằng tài sản của khách hàng
d/ Bên nhận bảo đảm có quyền lựa chọn
->d
9. Tổng giám đốc công ty cổ phần không được đảm nhiệm chức vụ nào?
10. Hợp đồng ký kết ko đúng thẩm quyền:
a/ vô hiệu
b/ chỉ vô hiệu khi có quyết định của tòa án
c/ không vô hiệu
d/ vô hiệu khi người có thẩm quyền k đồng ý
->b
II. 7 câu giải thích (21 điểm)
1. Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm:
a/ Dòng tiền của dự án tăng
b/ Dòng tiền của dự án giảm
c/ Dòng tiền của dự án không thay đổi
d/ Không có đáp án nào
->c
2. Ngày 15/7/2008 công ty Nam Việt mang một hối phiếu có mệnh giá 200.000 USD đến ngân hàng xin chiết khấu. Hối phiếu ký phát ngày …. có thời han đến ngày 6/12/2008. Lãi suất chiết khấu là 8%/năm, chi phí chiết khấu là 0,5% mệnh giá. Hỏi ngân hàng sẽ trả cho công ty bao nhiêu?
3. Tính VLDR

4. ROE dự kiến là 16%, cuối năm tỷ lệ thu nhập/tài sản là 1,2%, biết nợ phải trả bằng 7 lần vốn chủ sở hữu. Hỏi
a/ Doanh nghiệp đạt ROE như dự kiến
b/ ROE thực tế lớn hơn ROE dự kiến
c/ ROE thực tế nhỏ hơn ROE dự kiến
->C
5. Khi thực hiện thanh toán tín dụng chứng từ NH bên đại diện cho nhà xuất khẩu cẩn chú ý điều gì
a/ khả năng thanh toán của bên nhập khẩu
b/ khả năng giao hàng của bên xuất khẩu
c/ cả a và b
d/ ko cái nào
->c
6. Cho tỷ giá USD/VNĐ 19730 – 19750; EUR/USD 1,27 – 1,29. Tính số tiền VND phải trả khi mua 15000 EUR của ngân hàng
bán 1 vnd mua được 1/19750usd
bán 1usd mua được 1/1.29 eur
->mua 15000 usd cần 15000*1.29 usd
vậy số tiền vnd cần có là:15000*1.29*19750=
III. Bài tập (15 điểm)
Cho số liệu 3 bảng cân đối kế toán. hỏi bảng nào là của DN công nghiệp nặng? bảng số 3 thì phù hợp với DN ở ngành nào
mình làm dn1 là công nghiệp nặng
đn3 là hoạt động cho thuê tài chính

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: